Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành? Cập nhật mới nhất

Đại học Nguyễn Tất Thành nổi tiếng là một trong những ngôi trường có chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất hiện đại hàng đầu tại thành phố Hồ Chí Minh. Vậy học phí Đại học Nguyễn Tất Thành là bao nhiêu? Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành có đắt không? Hãy tham khảo bài viết dưới đây của GiaiNgo bạn nhé!

học phí Đại học Nguyễn Tất Thành

Giới thiệu tổng quan Đại học Nguyễn Tất Thành

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU – Nguyễn Tất Thành University) nằm ở 300A đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh. Hiện tại trường Đại học Nguyễn Tất Thành (trường ĐH  NTT) đào tạo đến 48 ngành khác nhau. Các ngành được phân thành 5 nhóm ngành khác nhau.

Trường ĐH NTT được đánh giá là ngôi trường có nguồn nhân lực trẻ, năng động và đầy sáng tạo. Ngoài ra, Đại học Nguyễn Tất Thành còn đáp ứng đầy đủ cơ sở vật chất hiện đại cùng với giáo trình giảng dạy tiên tiến giúp cho các bạn theo học ở đây được thoải mái nghiên cứu và phát triển ngành học của mình.

Giới thiệu tổng quan Đại học Nguyễn Tất Thành

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất theo các năm

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2022 – 2023

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2022-2023 chính thức được công bố theo các nhóm ngành như sau:

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHỎE
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Điều dưỡng 172.780.000 21.598.000
Dược học 248.460.000 24.846.000
Y học dự phòng 300.380.000 25.032.000
Y khoa 798.000.000 66.500.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học 169.220.000 21.424.000
NHÓM NGÀNH KINH TẾ – QUẢN TRỊ
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Luật kinh tế 153.690.000 19.211.000
Kế toán 153.120.000 25.520.000
Tài chính – Ngân hàng 153.120.000 25.520.000
Quản trị kinh doanh 152.370.000 25.395.000
Quản trị nhân lực 141.920.000 23.653.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 145.790.000 20.826.000
Marketing 150.960.000 25.160.000
Thương mại điện tử 151.900.000 21.700.000
Kinh doanh quốc tế 140.890.000 23.482.000
Quản trị khách sạn 128.544.000 21.424.000
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 128.544.000 21.424.000
Du lịch 128.544.000 21.424.000
NHÓM NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Đông Phương Học 140.868.000 20.124.000
Ngôn ngữ Anh 141.700.000 20.283.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 140.624.000 20.089.000
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 124.700.000 17.814.000
Việt Nam Học 116.440.000 19.409.000
Tâm lý học 116.440.000 19.409.000
Quan hệ công chúng 128.544.000 21.424.000
Quan hệ quốc tế 128.544.000 21.424.000
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 138.820.000 17.353.000
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử 138.820.000 17.353.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 138.820.000 17.353.000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 138.820.000 17.353.000
Công nghệ kỹ thuật hóa học 132.720.000 16.590.000
Công nghệ thực phẩm 132.720.000 16.590.000
Quản lý tài nguyên và môi trường 118.600.000 19.767.000
Công nghệ sinh học 133.560.000 19.080.000
Công nghệ thông tin 141.640.000 20.234.000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 141.640.000 20.234.000
Kỹ thuật phần mềm 141.640.000 20.234.000
Kỹ thuật xây dựng 137.880.000 17.235.000
Kiến trúc 144.260.000 18.033.000
Thiết kế đồ họa 135.600.000 19.372.000
Thiết kế nội thất 128.080.000 18.207.000
Kỹ thuật y sinh 161.578.000 20.197.000
Vật lý y khoa 166.634.000 20.829.000
NHÓM NGÀNH NGHỆ THUẬT
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Piano 138.700.000 23.117.000
Thanh nhạc 138.700.000 23.117.000
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 138.700.000 19.814.000
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 138.700.000 19.814.000
19.814.000 139.860.000 19.980.000
Truyền thông đa phương tiện 150.366.000 21.481.000
NHÓM NGÀNH GIÁO DỤC
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Giáo dục mầm non 20.370.000 142.580.000

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 – 2022

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021 – 2022 chính thức được công bố theo các nhóm ngành như sau:

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC – SỨC KHỎE
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Điều dưỡng 147,956,000 13,744,000
Dược học 228,040,000 15,340,000
Y học dự phòng 300,200,000 13,020,000
Y khoa 612,600,000 12,320,000
Kỹ thuật xét nghiệm y học 153,513,000 15,023,000
NHÓM NGÀNH KINH TẾ – QUẢN TRỊ
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Luật kinh tế 125,636,000 11,360,000
Kế toán 124,412,000 13,340,000
Tài chính – Ngân hàng 124,820,000 14,644,000
Quản trị kinh doanh 123,452,000 14,768,000
Quản trị nhân lực 113,636,000 14,848,000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 148,800,000 14,010,000
Marketing 147,670,000 12,600,000
Thương mại điện tử 147,100,000 12,410,000
Kinh doanh quốc tế 123,468,000 13,732,000
Quản trị khách sạn 126,880,000 13,276,000
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 126,880,000 13,276,000
Du lịch 129,032,000 15,916,000
NHÓM NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Đông Phương Học 142,532,000 13,448,000
Ngôn ngữ Anh 140,868,000 14,524,000
Ngôn ngữ Trung Quốc 138,716,000 14,524,000
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 132,140,000 14,020,000
Việt Nam Học 111,920,000 14,860,000
Tâm lý học 116,900,000 14,420,000
Quan hệ công chúng 140,624,000 12,980,000
Quan hệ quốc tế 126,880,000 16,748,000
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 114,044,000 13,400,000
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử 113,300,000 14,972,000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 113,300,000 13,484,000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 113,468,000 12,740,000
Công nghệ kỹ thuật hóa học 113,624,000 14,060,000
Công nghệ thực phẩm 113,132,000 12,992,000
Quản lý tài nguyên và môi trường 104,204,000 16,952,000
Công nghệ sinh học 113,300,000 15,340,000
Công nghệ thông tin 114,212,000 13,684,000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 114,212,000 13,684,000
Kỹ thuật phần mềm 114,212,000 13,684,000
Kỹ thuật xây dựng 114,212,000 12,772,000
Kiến trúc 142,244,000 15,412,000
Thiết kế đồ họa 113,228,000 13,684,000
Thiết kế nội thất 127,652,000 16,348,000
Kỹ thuật y sinh 149,038,000 11,660,000
Vật lý y khoa 169,814,000 15,990,000
NHÓM NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN
Tên ngành Học phí toàn khóa (VNĐ) Học phí theo học kỳ (VNĐ)
Piano 136,220,000 13,448,000
Thanh nhạc 136,220,000 14,524,000
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 132,140,000 14,524,000
Diễn viên kịch, điện ảnh –  truyền hình 142,508,000 14,020,000
Quay phim 145,172,000 14,860,000
Truyền thông đa phương tiện 161,959,000 14,420,000

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2020 – 2021

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021-2020 được công bố với các ngành như sau:

  • Truyền thông đa phương tiện: 46.000.000 VNĐ/năm
  • Kế toán: 42.000.000 VNĐ/năm
  • Y đa khoa: 70.000.000 VNĐ/năm
  • Điều dưỡng: 37.000.000 VNĐ/năm
  • Dược: 40.000.000 VNĐ/năm
  • Kỹ thuật xây dựng: 33.000.000 VNĐ/năm
  • Công nghệ kỹ thuật ô-tô: 31.000.000 VNĐ/năm
  • Thương mại điện tử: 43.000.000 VNĐ/năm
  • Kỹ thuật điện tử: 32.000.000 VNĐ/năm
  • Quản trị kinh doanh: 41.000.000 VNĐ/năm
  • Tài chính ngân hàng: 41.000.000 VNĐ/năm
  • Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống: 42.000.000 VNĐ/năm
  • Quản trị Khách sạn: 42.000.000 VNĐ/năm

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2019 – 2020

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2019-2020 được công bố với mức học phí cho các ngành như sau:

Tên ngành Thời gian đào tạo Học phí trung bình một năm học
Dược học 5 34,570,000
Điều dưỡng 4 30,860,000
Kiến trúc 4 29,100,000
Kế toán 3 34,990,000
Luật kinh tế 3 33,760,000
Quản trị kinh doanh 3 34,750,000
Quản trị nhân lực 3 34,650,000
Tài chính – Ngân hàng 3 35,330,000
Ngôn ngữ Anh 3,5 30,900,000
Ngôn ngữ Trung Quốc 3,5 30,430,000
Quản trị khách sạn 3 34,550,000
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 3 34,550,000
Việt Nam học 3 34,550,000
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 3,5 25,970,000
Công nghệ kĩ thuật hóa học 3,5 26,240,000
Công nghệ kĩ thuật ô tô 3,5 26,150,000
Công nghệ sinh học 3,5 25,620,000
Công nghệ thông tin 3,5 26,360,000
Công nghệ thực phẩm 3,5 26,100,000
Công nghệ kĩ thuật điện điện tử 3,5 25,970,000
Kĩ thuật xây dựng 3,5 26,720,000
Quản lí tài nguyên và môi trường 3,5 26,150,000
Thanh nhạc 3 32,000,000
Piano 3 32,000,000
Thiết kế đồ họa 3,5 25,320,000
Thiết kế nội thất 3,5 25,320,000
Y học dự phòng 6 37,600,000
Đạo diễn điện ảnh truyền hình 4 32,540,000
Y đa khoa 6 70,000,000
Kĩ thuật y sinh 4,5 27,300,000
Vật lí Y khoa 5 27,200,000
Kĩ thuật hệ thống công nghiệp 4 22,200,000
Đông phương học 3,5 31,520,000
Kĩ thuật xét nghiệm y học 4 32,000,000

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất

Chính sách học bổng và miễn giảm học phí tại Đại học Nguyễn Tất Thành

Với tiêu chí hỗ trợ và đảm bảo cho sinh viên có môi trường học tập tốt nhất, trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện đang có nhiều chính sách học bổng và miễn giảm học phí hấp dẫn.

Chính sách học bổng

  • Tặng học bổng 5.000.000 VNĐ cho 2000 tân sinh viên nhập học đầu tiên.
  • Tặng Voucher trị giá 5.000.000 VNĐ khóa học Ngoại ngữ tại Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Nguyễn Tất Thành cho tất cả Tân sinh viên.
  • Học bổng 4.000.000 VNĐ cho sinh viên trúng tuyển với mức trên 24 điểm (điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học bạ THPT).
  • Học bổng 6.000.000 đồng cho sinh viên Thủ khoa đầu ngành Thanh nhạc, Piano, Vật lý Y khoa, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật Y sinh.
  • Học bổng 20% cho sinh viên nữ học kỳ đầu đăng ký các ngành kỹ thuật hệ thống công nghiệp, công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, kỹ thuật xây dựng, thiết kế nội thất, kiến ​​trúc.
  • Học bổng 50% học phí kỳ đầu cho những sinh viên đạt giải Quốc gia và ứng tuyển vào chuyên ngành chuyên ngành giọng hát, piano.
  • Học bổng 100% học phí kỳ đầu cho sinh viên Thủ khoa trường.

Chính sách học bổng Đại học Nguyễn Tất Thành

Chính sách miễn giảm

  • Giảm 25% học phí năm đầu nếu sinh viên thuộc diện con/anh/chị/em ruột của Giáo viên các trường THPT.
  • Giảm 25% học phí toàn khóa nếu sinh viên thuộc diện con/anh/chị/em ruột hoặc vợ/chồng của CB – CNV – GV cơ hữu đang công tác tại trường.
  • Giảm 20% học phí nếu sinh viên thuộc một trong các trường hợp:
    • Trẻ mồ côi cả cha lẫn mẹ, gia đình nuôi thuộc hộ nghèo/cận nghèo, hoặc sinh viên kiếm sống để trang trải học phí là trụ cột chính trong gia đình.
    • Con đẻ của anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, liệt sĩ, thương binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
    • Là người dân tộc thiểu số.
    • Có anh chị em hoặc vợ/chồng học tại trường cùng lúc.

Chính sách miễn giảm Đại học Nguyễn Tất Thành

Câu hỏi thường gặp

Bằng Đại học Nguyễn Tất Thành có giá trị không?

Đại học Nguyễn Tất Thành là ngôi trường đại học duy nhất tại TP. HCM vừa được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng vừa được diễn ra kiểm định QS – Stars Anh Quốc công nhận đạt chuẩn 4 sao. Đây cũng là ngôi trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng của bộ giáo dục.

Khoa Y Đại học Nguyễn Tất Thành có tốt không?

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành có cơ sở vật chất hiện đại. Cùng với đó là đội ngũ giảng viên nhiệt tình, tận tâm, chất lượng và thân thiện.

Học phí Nguyễn Tất Thành bao nhiêu 1 tín chỉ?

Hiện tại mỗi tín chỉ tại trường đại học Nguyễn Tất Thành sẽ có mức là 660.000 VNĐ/ tín chỉ. Ngoài ra, trường có tăng học phí cố định mỗi năm là 10%.

Trên đây là toàn bộ thông tin liên quan đến học phí trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Hy vọng bài viết này đã giải đáp được mọi thắc mắc của bạn. Hãy theo dõi GiaiNgo mỗi ngày để có thêm nhiều thông tin hay và bổ ích nhé!